Đồng Hới

Manipud iti Wikipedia, ti nawaya nga ensiklopedia
Darsen a mapan iti pagdaliasatan Darsen a mapan agbiruk
Dong Hoi
Ti pannakailadawan ti Dong Hoi
Ti pannakailadawan ti Dong Hoi
Ti Dong Hoi ket mabirukan idiay Bietnam
Dong Hoi
Dong Hoi
Nagsasabtan: 17°29′0″N 106°36′0″E Nagsasabtan: 17°29′0″N 106°36′0″E
PagilianBietnam
Kalawa
 • Dagup155.54 km2 (60.05 sq mi)
Sona ti orasUTC+07:00
Websitewww.donghoi.gov.vn
Urnosen dagiti datos iti Wikidata
Dong Hoi

Ti Dong Hoi ket maysa a maikapat a klase nga ili iti probinsia ti Quang Binh iti Bietnam. Ti Eropuerto ti Dong Hoi ket 6 km iti amianan ti siudad. Ti Phong Nha-Ke Bang ket 50 kmiti amianan ti siudad.

Dagiti baranggay[urnosen | urnosen ti taudan]

Ti ili ti Manito ket nabingbingay a politikal iti 10 a phuong, 6 xa.

Blng. Nagan Bietnamis Populasion Kalawa (km²)
1. Bac Ly Phường Bắc Lý 13,536 10.19
2. Bac Nghia Phường Bắc Nghĩa 6981 7.76
3. Dong My Phường Đồng Mỹ 2653 0.58
4. Dong Phu Phường Đồng Phú 8016 3.81
5. Dong Son Phường Đồng Sơn 8815 19.65
6. Duc Ninh Dong Phường Đức Ninh Đông 4726 3.13
7. Hai Dinh Phường Hải Đình 3808 8.822
8. Hai Thanh Phường Hải Thành 4774 2.45
9. Nam Ly Phường Nam Lý 11,579 3.9
10. Phu Hai Phường Phú Hải 3440 3.06
11. Bao Ninh Xã Bảo Ninh 8538 16.3
12. Duc Ninh Xã Đức Ninh 7526 5.21
13. Loc Ninh Xã Lộc Ninh 8407 13.4
14. Nghia Ninh Xã Nghĩa Ninh 4508 16.22
15. Quang Phu Xã Quang Phú 3106 3.23
16. Thuan Duc Xã Thuận Đức 3738 45.28

Dagiti akinruar a silpo[urnosen | urnosen ti taudan]